Với sự phát triển vượt trội về các thiết bị gia dụng, các thương hiệu đã không ngừng nâng cấp các thiết bị để tân tiến hơn, trong đó có lò vi sóng. Nhưng không phải vì vậy mà không xảy ra trục trặc, sau đây suadienlanh.vn sẽ giúp bạn tìm hiểu về mã lỗi lò vi sóng của tất cả các thương hiệu nhé!

1. Bảng mã lỗi lò vi sóng Sharp gồm những lỗi nào?

Dưới dây suadienlanh.vn sẽ liệt kệ các mã lỗi phổ biến ở lò vi sóng đến từ thương hiệu Sharp nhé!

Mã lỗi F0 Lò vi sóng không phát ra tín hiệu báo động.
Mã lỗi F1 Cánh cửa của lò không được đóng chặt kín.
Mã lỗi F2 Cánh cửa lò không thể mở khóa.
Mã lỗi F3 Tự động tìm ra lỗi, nguồn điện sẽ được ngắt tự động.
Mã lỗi F4 Mạch cảm biến nhiệt độ lò nướng bị hở hoặc do bị thiếu.
Mã lỗi F5 Hệ thống board điều khiển thiết bị gặp trục trặc.
Mã lỗi F7 Nguồn điện dùng để cung cấp cho thiết bị không ổn định.
Mã lỗi F8 Hệ thống cấp điện bị lỗi.
Mã lỗi F9 Hệ thống xử lý đang tự thiết lập lại cài đặt.

Vậy là chúng ta vừa tìm hiểu xong mã lỗi lò vi sóng Sharp, tiếp theo chúng tôi sẽ chuyển sang mã lỗi của thương hiệu khác nhé!

2. Bảng mã lỗi lò vi sóng samsung gồm những lỗi nào?

Dưới dây suadienlanh.vn sẽ liệt kệ các mã lỗi phổ biến ở lò vi sóng đến từ thương hiệu Samsung nhé!

Mã lỗi SE và (5E) Đối với lò vi sóng, lỗi SE (5E) thường xảy ra trên lò vi sóng Samsung. Nếu bật và chọn nút Start, lò vi sóng sẽ hoạt động chỉ trong vài giây và sau đó sẽ đột nhiên báo lỗi SE (5E).

Nếu lỗi này xảy ra thì sẽ để lại nhiều tác hại nguy hiểm do lúc này thiết bị có thể làm việc ngoài tầm kiểm soát của các bạn.

Bởi vậy bạn hãy rút dây điện ra hoặc mở cửa lò nhanh chóng để lò ngừng vận hành.

Mã lỗi E-24 Khi xảy ra mã lỗi E24, hệ thống sẽ gửi thông báo và tự động được kích hoạt, trước khi lò vi sóng trở nên quá nhiệt.

Lúc này hãy nhấn và giữ một lúc nút “Dừng/Hủy bỏ” để cho thiết bị chuyển đổi sang chế độ khởi động.

 3. Bảng mã lỗi lò vi sóng Toshiba gồm những lỗi nào?

Dưới dây suadienlanh.vn sẽ liệt kệ các mã lỗi phổ biến ở lò vi sóng đến từ thương hiệu Toshiba nhé!

Mã lỗi H02 và lỗi H03 Thiết bị không thể kết nối với cảm biến của lò
Mã lỗi H10 Bị lỗi bộ nhớ E-EPROM của lò vi sóng.
Mã lỗi H11 Người dùng không thể điều khiển được biến tần.
Mã lỗi H51 Nguồn điện áp của lò quá thấp.
Mã lỗi H52: Nguồn điện áp của lò quá cao.
Mã lỗi H53 Thiết bị bị hư cảm biến hồng ngoại.
Mã lỗi H54 Cảm biến trong khoang tạo hơi nước không thể kết nối.
Mã lỗi H60: Bị lỗi hoặc gặp sự cố ở bảng điều khiển rơ le.
Mã lỗi H62 Biến tần của hệ thống cảm biến đang ở nhiệt độ rất cao.
Mã lỗi H65 Hệ thống chuyển dịch cảm biến hồng ngoại đã bị hư.
Mã lỗi H68 Cảm biến hồng ngoại nhận thấy lò đang ở nhiệt độ quá cao.
Mã lỗi H69 Hệ thống board mạch của lò đã bị sự cố kết nối.
Mã lỗi H71 Giao tiếp của biến tần đã bị hỏng hóc.
Mã lỗi H73 Biến tần đã bị hỏng sau 4 lần khởi động liên tục.
Mã lỗi H75 Xảy ra lỗi khi bơm DC để bù ẩm.

4. Bảng mã lỗi lò vi sóng Hitachi gồm những lỗi nào?

Dưới dây suadienlanh.vn sẽ liệt kệ các mã lỗi phổ biến ở lò vi sóng đến từ thương hiệu Hitachi nhé!

Mã lỗi F0 Lò đã bị mất tín hiệu thông báo.
Mã lỗi F1 Cửa lò vi sóng không khoá lại được.
Mã lỗi F2: Không thể vô hiệu hóa khóa mở cửa của lò.
Mã lỗi F3 Đây là mã lỗi lò vi sóng giúp lò tự động nhận định lỗi hỏng.
Mã lỗi F4 Bảng mạch cảm biến nhiệt độ ở lò vi sóng đã xảy ra sự cố khiến nó không thể xác định được nhiệt độ chính xác mà lò đã đạt được.
Mã lỗi F7 Nguồn cấp điện không đúng.
Mã lỗi F8 Lỗi có liên quan đến các vấn đề nguồn cấp điện.
Mã lỗi F9 Tự thiết lập lại cài đặt của bộ xử lý.

5. Bảng mã lỗi lò vi sóng Panasonic gồm những lỗi nào?

Dưới dây suadienlanh.vn sẽ liệt kệ các mã lỗi phổ biến ở lò vi sóng đến từ thương hiệu Panasonic nhé!

Mã lỗi U10, U11, U20 Sau khi bật lò, còi sẽ kêu trong khoảng 2 đến 15 giây để dừng lò.
Mã lỗi U40 Sau khi sử dụng, còi sẽ kêu lên trong 5 phút và sau đó dừng hoạt động.
Mã lỗi U41 Dòng điện thứ cấp tăng cao bất thường của bảng biến tần, phát ra tín hiệu và sau đó sẽ dừng lại.
Mã lỗi U66 Dòng điện thứ cấp tăng cao bất thường của bảng biến tần, lò sẽ tạm ngừng vận hành và sẽ vận hành trở lại sau đó
Mã lỗi H00 Lỗi giao tiếp của bộ xử lý với phần tử của bộ nhớ, khi nguồn điện được khởi động hoặc được điều chỉnh cảm biến, còi kêu và lỗi sẽ hiển thị.
Mã lỗi H02 Lỗi truyền thông của bộ xử lý với phần tử của bộ nhớ, khi nguồn điện được khởi động hoặc được điều chỉnh cảm biến, còi kêu và lỗi sẽ hiển thị.
Mã lỗi H08: Đây là mã lỗi lò vi sóng giao tiếp giữa vi mạch trong bảng điều khiển và vi mạch trong bảng hiển thị. Một tiếng bíp phát ra sau khi bật lò.
Mã lỗi H15 Tín hiệu phát hiện mạng không thể đưa vào vi mạch trong vòng khoảng 7 giây sau khi bật nguồn.
Mã lỗi H18 Lỗi nhận thấy có dòng điện thứ cấp và không thể làm mát.
Mã lỗi H20, H21 Phát hiện sự gián đoạn của quá trình làm nóng bằng hơi nước. Báo động sẽ phát ra âm thanh và ngừng trong vòng 30 giây kể từ sau khi mở lò.
Mã lỗi H29 Ngắt hoặc đoản mạch của hệ thống cảm biến hơi nước hoặc bảng kiểm soát bộ rung phát ra tiếng kêu ồn và dừng khoảng 2 phút sau khi bật.
Mã lỗi H30 Nhiệt điện ở bên trong (đoản mạch hoặc ngắt kết nối), bảng điều khiển phát ra còi kêu trong vòng khoảng 4 phút và mọi hoạt động sẽ dừng
Mã lỗi H32 Xác định hệ thống cảm biến nhiệt độ MAG (ngắn hoặc ngắt kết nối) và bảng điều khiển. Bộ rung sẽ có tín hiệu sau khoảng 1 phút 30 giây hoặc sau 4 phút kể từ khi bắt đầu và sau đó dừng lại.
Mã lỗi H39 Mở hoặc đóng hệ thống cảm biến hơi nước hoặc xác định bảng điều khiển. Bộ rung sẽ có âm thanh lớn và dừng lại khoảng 2 phút kể từ khi khởi động.
Mã lỗi H45: Bộ điều khiển động cơ nóng hoặc hệ thống điều khiển. Khi bật thiết bị, nó sẽ phát ra tiếng bíp và báo lỗi. Kiểm tra cài đặt vị trí lò sưởi hoặc hệ thống điều khiển.
Mã lỗi H46 Sai số ở hệ thống cảm biến hồng ngoại. Trong 1 phút sau khi thao tác nấu, khởi động Buzzer và có tiếng bíp, ngay sau đó sẽ ngừng hoạt động.
Mã lỗi H60 Công tắc để phát hiện khu vực phản xạ không được bật. Sau khi bật bếp, còi sẽ phát tiếng động khoảng 30 giây và ngừng lại.
Mã lỗi H61 Cảm biến ở hệ thống hồng ngoại cảm biến nhiệt. Trong 1 phút sau khi thao tác nấu, khởi động Buzzer và có tiếng bíp, ngay sau đó sẽ ngừng hoạt động.
Mã lỗi H66 Kiểm tra cảm biến hơi nước (NEH1, NE N1) hoặc hệ thống điều khiển (mạch phát hiện ra có hơi nước). Sau khi thao tác nấu, mọi hoạt động dừng sau 15 giây.
Mã lỗi H67 Cảm biến trọng lượng hoặc hệ thống điều khiển. Sau khi thao tác nấu, còi kêu trong vài giây đến khoảng 15 giây và dừng mọi hoạt động.
Mã lỗi H68, H69 Sai số ở hệ thống cảm biến hồng ngoại. Từ 2 – 3 phút kể từ khi nấu, mọi thao tác của lò dừng lại.
Mã lỗi H74 Phát hiện động cơ của anten. Sau khi vận hành, tất cả hoạt động sẽ bị ngừng trong vòng khoảng 22 giây.
Mã lỗi H78 Động cơ của quạt DC (để làm mát thiết bị ăng ten). Sau khi hoạt động 9 giây, động cơ này sẽ tự ngừng quay.
Mã lỗi H79 Động cơ của quạt DC (để làm mát hệ thống mạch in).  Sau 9 giây nấu, động cơ của thiết bị sẽ ngừng quay.
Mã lỗi H90 Nếu nhiệt độ của nhiệt điện trở kết nối với IGBT của bảng biến tần tăng lên bất thường sau khi bật chế độ nấu
Mã lỗi H94 Nếu tín hiệu rơle biến tần được đặt ra trong khi hoạt động, rơle sẽ không hoạt động.

 

Như vậy là suadienlanh.vn đã giúp bạn tìm hiểu được tất cả các mã lỗi lò vi sóng đến từ nhiều thương hiệu khác nhau hiện nay. Qua đó mong rằng quý khách sẽ có thể nhận biết được nhiều lỗi và nhận dạng được đúng nhất. Cảm ơn quý khách đã lựa chọn bài viết của Suadienlanh.vn.

Đánh giá dịch vụ của chúng tôi